Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "có quả" (1)

có quả
phát
Tiếng Anh Động từbe fruitful
Từ vựng của tôi
Cây đã có quả.
The tree bears fruit.

swap_horiz Từ liên quan "có quả" (5)

cơ quan
phát
Tiếng Anh Danh từgovernment office
Từ vựng của tôi
làm việc ở cơ quan nhà nước
work in a government agency
các cơ quan ngang bộ
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
cơ quan điều hành
Tiếng Anh Danh từExecutive agency
Từ vựng của tôi
Ông Fico sẽ đề nghị cơ quan điều hành của EU xem xét sự việc này.
Fico will propose that the EU's executive agency review this matter.
cơ quan chức năng
Tiếng Anh Danh từauthorities
Từ vựng của tôi
Cơ quan chức năng đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
The authorities are investigating the cause of the accident.
cơ quan chính phủ
Tiếng Anh Danh từgovernment agency
Từ vựng của tôi
Đó là nơi tập trung nhiều cơ quan chính phủ.
It was a place where many government agencies were concentrated.

format_quote Cụm từ "có quả" (20)

làm việc ở cơ quan nhà nước
work in a government agency
Cây đã có quả.
The tree bears fruit.
Có quán nước trên vỉa hè.
There is a shop on the roadside.
Mỗi người có quan niệm khác nhau về hạnh phúc.
Everyone has different notions of happiness.
Việt Nam có quan hệ ngoại giao với nhiều nước.
Vietnam has diplomatic relations with many countries.
Các thông tin xuyên tạc đã bị cơ quan chức năng làm rõ.
The distorted information was clarified by the authorities.
Người vi phạm phải chấp hành các yêu cầu của cơ quan chức năng.
Offenders must comply with the requirements of the authorities.
Cơ quan thi hành án đang tiến hành thu hồi tài sản.
The judgment enforcement agency is proceeding with asset recovery.
Ông Fico sẽ đề nghị cơ quan điều hành của EU xem xét sự việc này.
Fico will propose that the EU's executive agency review this matter.
Cơ quan chức năng đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
The authorities are investigating the cause of the accident.
Đó là nơi tập trung nhiều cơ quan chính phủ.
It was a place where many government agencies were concentrated.
Toại và 4 thuyền viên bị cơ quan chức năng Philippines giám sát.
Toai and 4 crew members were monitored by Philippine authorities.
Sự cai trị của vua có quan điểm thân phương Tây.
The rule had pro-Western views.
Việc giải quyết tranh chấp này nằm ngoài thẩm quyền của cơ quan địa phương.
The resolution of this dispute is outside the jurisdiction of the local authority.
Anh ta bị buộc tội cung cấp thông tin cho cơ quan tình báo nước ngoài.
He was accused of providing information to a foreign intelligence agency.
Hai bên thảo luận về tăng cường và củng cố quan hệ song phương.
The two sides discussed strengthening and consolidating bilateral relations.
Cơ quan chức năng dự kiến thu hồi gần 294.000 m2 đất.
The authorities expect to reclaim nearly 294,000 m2 of land.
Cơ quan điều tra đang thu thập chứng cứ.
The investigative agency is collecting evidence.
Việc đổi tên cơ quan này cần có sự phê duyệt của quốc hội.
The renaming of this agency requires congressional approval.
Họ có quan hệ mật thiết trong kinh doanh.
They have a close relationship in business.